Tuvandoanhnghiep.com.vn - Thay đổi giấy phép kinh doanh

Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/01/2023

Danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng từ ngày 01/01/2023 được quy định tại Luật đầu tư 2020, Luật số 03/2022/QH15 và được được sửa đổi, bổ sung bởi Luật điện ảnh 2022, Luật kinh doanh bảo hiểm 2022.

Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Khoản 1 Điều 7 Luật đầu tư 2020 quy định: Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Khoản 9 Điều 2 Luật đầu tư 2020 quy định điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện cá nhân, tổ chức phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Với các ngành, nghề khác nhau sẽ có điều kiện đầu tư kinh doanh khác nhau, tuy nhiên cần phải đáp ứng các yêu cầu chung sau đây:

  • Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với lý do quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
  • Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
    • Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
    • Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
    • Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
    • Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
    • Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính đối với điều kiện đầu tư kinh doanh;
    • Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
    • Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
    • Giấy phép;
    • Giấy chứng nhận;
    • Chứng chỉ;
    • Văn bản xác nhận, chấp thuận;
    • Các yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Danh mục 229 ngành, nghề đầu tư kinh danh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV của Luật đầu tư 2020, Luật số 03/2022/QH15, Luật điện ảnh 2022, Luật kinh doanh bảo hiểm 2022.

STT NGÀNH, NGHỀ
          1 Sản xuất con dấu
          2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
          3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
          4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
          5 Kinh doanh súng bắn sơn
          6 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
          7 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
          8 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
          9 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
        10 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
        11 Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
        12 Hành nghề luật sư
        13 Hành nghề công chứng
        14 Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
        15 Hành nghề đấu giá tài sản
        16 Hành nghề thừa phát lại
        17 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
        18 Kinh doanh dịch vụ kế toán
        19 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
        20 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
        21 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
        22 Kinh doanh hàng miễn thuế
        23 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
        24 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
        25 Kinh doanh chứng khoán
        26 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
        27 Kinh doanh bảo hiểm
        28 Kinh doanh tái bảo hiểm
        29 Môi giới bảo hiểm
        30 Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
        31 Đại lý bảo hiểm
        32 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
        33 Kinh doanh xổ số
        34 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
        35 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
        36 Kinh doanh ca-si-nô (casino)
        37 Kinh doanh đặt cược
        38 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
        39 Kinh doanh xăng dầu
        40 Kinh doanh khí
        41 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
        42 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
        43 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
        44 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
        45 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
        46 Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
        47 Kinh doanh rượu
        48 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
        49 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
        50 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
        51 Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực
        52 Xuất khẩu gạo
        53 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
        54 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
        55 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
        56 Kinh doanh khoáng sản
        57 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
        58 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
        59 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
        60 Hoạt động thương mại điện tử
        61 Hoạt động dầu khí
        62 Kiểm toán năng lượng
        63 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
        64 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
        65 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
        66 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
        67 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
        68 Kinh doanh dịch vụ việc làm
        69 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
        70 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
        71 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
        72 Kinh doanh vận tải đường bộ
        73 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
        74 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
        75 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
        76 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
        77 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
        78 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
        79 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
        80 Kinh doanh vận tải đường thủy
        81 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
        82 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
        83 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
        84 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
        85 Kinh doanh vận tải biển
        86 Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
        87 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
        88 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
        89 Kinh doanh khai thác cảng biển
        90 Kinh doanh vận tải hàng không
        91 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
        92 Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
        93 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
        94 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
        95 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
        96 Kinh doanh vận tải đường sắt
        97 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
        98 Kinh doanh đường sắt đô thị
        99 Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
      100 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
      101 Kinh doanh vận tải đường ống
      102 Kinh doanh bất động sản
      103 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
      104 Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
      105 Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
      106 Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
      107 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
      108 Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
      109 Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
      110 Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
      111 Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
      112 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
      113 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
      114 Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
      115 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
      116 Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
      117 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
      118 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
      119 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
      120 Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
      121 Hoạt động của nhà xuất bản
      122 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
      123 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
      124 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
      125 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
      126 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
      127 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
      128 Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
      129 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
      130 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
      131 Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
      132 Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
      133 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
      134 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
      135 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
      136 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
      137 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
      138 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
      139 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
      140 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
      141 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
      142 Hoạt động của trường chuyên biệt
      143 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
      144 Kiểm định chất lượng giáo dục
      145 Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
      146 Khai thác thủy sản
      147 Kinh doanh thủy sản
      148 Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
      149 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
      150 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
      151 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
      152 Đăng kiểm tàu cá
      153 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
      154 Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
      155 Nuôi động vật rừng thông thường
      156 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
      157 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
      158 Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
      159 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
      160 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
      161 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
      162 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
      163 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
      164 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
      165 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
      166 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
      167 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
      168 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
      169 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
      170 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
      171 Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
      172 Kinh doanh phân bón
      173 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
      174 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
      175 Kinh doanh giống thủy sản
      176 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
      177 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
      178 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
      179 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
      180 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
      181 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
      182 Kinh doanh dược
      183 Sản xuất mỹ phẩm
      184 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
      185 Kinh doanh trang thiết bị y tế
      186 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
      187 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
      188 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
      189 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
      190 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
      191 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
      192 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
      193 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
      194 Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
      195 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
      196 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
      197 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
      198 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
      199 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
      200 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
      201 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
      202 Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
      203 Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
      204 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
      205 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
      206 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
      207 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
      208 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
      209 Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
      210 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
      211 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
      212 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
      213 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
      214 Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
      215 Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
      216 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
      217 Khai thác khoáng sản
      218 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
      219 Nhập khẩu phế liệu
      220 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
      221 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
      222 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
      223 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
      224 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
      225 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
      226 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
      227 Kinh doanh vàng
      228 Hoạt động in, đúc tiền
      229 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

Trên đây là cập nhật danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 theo quy định pháp luật hiện hành./.